PBO nổi bật giữa các vật liệu tiên tiến với hiệu suất vượt trội và được vinh danh là “Siêu sợi của thế kỷ 21.” Nó đóng vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp quốc phòng, hàng không vũ trụ và dân dụng.
Sợi PBO, viết tắt của poly(p-phenylene-2,6-benzobisoxazole) chất xơ, còn được gọi là Sợi Zylon PBO , được phát triển vào những năm 1980 tại Hoa Kỳ như một vật liệu gia cố hiệu suất cao cho các ứng dụng hàng không vũ trụ.
Nó thuộc họ polyamide thơm dị loại và có:
Vì những lý do này, nó được công nhận là một trong những loại sợi hiệu suất cao tiên tiến nhất trên thế giới.
Để so sánh:
Điều này có nghĩa là sợi PBO hoạt động tốt dưới áp lực cực lớn, nâng cao đáng kể hiệu suất cấu trúc của vật liệu composite hiệu suất cao.
Điều này có nghĩa là:
Do đó, sợi PBO có giá trị không thể thay thế trong môi trường nhiệt độ cao và khắc nghiệt như hàng không vũ trụ, hàng không và quần áo lính cứu hỏa.
Ngoài đặc tính chịu nhiệt và độ bền cao, sợi PBO còn có các đặc tính sau:
Ngay cả dưới tác động mạnh hoặc trong điều kiện làm việc phức tạp, sợi PBO vẫn duy trì cấu trúc và hiệu suất. Điều này khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho hàng không vũ trụ, thiết bị quân sự và ứng dụng áo chống đạn tốt nhất.
Với độ bền cực cao, độ ổn định nhiệt vượt trội và khả năng chống cháy vượt trội, Sợi PBO (sợi Zylon PBO, sợi PBO Zylon) thực sự xứng đáng với danh hiệu “Vua của các loại vật liệu.”
Cho dù trong lĩnh vực quốc phòng, hàng không vũ trụ hay thị trường sợi quang hiệu suất cao phục vụ cho các ngành công nghiệp dân sự và thể thao, nó đều chứng tỏ giá trị không thể thay thế.
| Chỉ số hiệu suất | Sức mạnh phá vỡ (cN/dtex) |
Mô đun (GPa) |
Độ giãn dài khi đứt (%) | Tỉ trọng (g/cm³) |
Độ ẩm phục hồi (%) | LOI/ % |
Nhiệt độ phân hủy (℃) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Zylon HM | 37 | 280 | 2,5 | 1,56 | 0,6 | 68 | 650 |
| Zylon AS | 37 | 180 | 3,5 | 1,54 | 2.0 | 68 | 650 |
| Para-aramid (Kevlar) | 19,5 | 109 | 2.4 | 1,45 | 4,5 | 29 | 550 |
| meta-aramid (Nomex) | 4.7 | 17 | 22 | 1,38 | 4,5 | 29 | 400 |
| Sợi thép | 3,5 | 200 | 1.4 | 7,80 | 0,0 | — | — |
| Sợi Carbon | 20,5 | 230 | 1,5 | 1,76 | 0,0 | — | — |
| Sợi polyethylene cường độ cao | 35,7 | 110 | 3,5 | 0,97 | 0,0 | 16,5 | 150 |
| Sợi polybenzimidazole | 2.8 | 5.6 | 30 | 1,40 | 1,5 | 41 | 550 |