60% Para-Aramid + 40% Vải pha PBO
Vải dệt pha trộn hiệu suất cao kết hợp độ bền của vải para aramid với hiệu suất cơ học và nhiệt của vải PBO.
Para-Aramid (PPTA, sợi loại Kevelar)
- Vải Para aramid được biết đến vớicường độ và mô đun cao.
- Khả năng chịu nhiệt tuyệt vời (sử dụng liên tục ở ~200 oC).
- Khả năng chống cắt và va đập vượt trội;được sử dụng rộng rãi trong hàng dệt may bảo vệ.
- Chất chống cháy (LOI ~29–30) và độ ổn định hóa học tuyệt vời.
PBO (Poly(p-phenylene benzobisoxazole), chất xơ loại Zylon)
- Vải PBO là một loại “siêu sợi” hiệu suất cực cao với độ bền kéo và mô đun cao hơn đáng kể so với aramid.
- Nhiệt độ phân hủy nhiệt > 600 oC;khả năng chống mài mòn và cắt đặc biệt.
- Hấp thụ năng lượng vượt trội khi va chạm và khả năng chống cháy vượt trội (LOI ~68).
Ưu điểm pha trộn (60% PPTA + 40% PBO)
- Cân bằng giữa hiệu quả chi phí của vải para aramid với hiệu suất vượt trội của vải PBO.
- Cải thiện khả năng chống cháy, ổn định nhiệt, chống cắt và hiệu suất mài mòn so với aramid nguyên chất.
- Giá cả phải chăng và linh hoạt hơn so với vải PBO nguyên chất được bán — hấp dẫn trên thị trường vải chống cắt.
Quy trình sản xuất
Chuẩn bị chất xơ
Xơ para-aramid và PBO hiệu suất cao (dây tóc hoặc xơ ghim) được mở, trộn và trộn đều để duy trì sự phân bố đồng đều trên toàn bộ sợi.
Quay
Sử dụng kéo sợi nồi cọc hoặc kéo sợi khí nén đồng thời giữ tỷ lệ 60:40 để tạo ra sợi có độ bền và độ bền đồng đều phù hợp cho các ứng dụng vải chống cắt.
Dệt / Đan
Cấu trúc điển hình bao gồm trơn, vải chéo hoặc sa tanh.Các loại vải dệt trơn hoặc vải chéo có mật độ cao được ưu tiên vì khả năng chống mài mòn và cắt vượt trội.Vải có thể được dệt hoặc dệt kim tùy thuộc vào trường hợp sử dụng cuối cùng.
hoàn thiện
- Cài đặt nhiệt để ổn định kích thước.
- Trong nhiều trường hợp, không cần phải hoàn thiện thêm chất chống cháy do đặc tính FR vốn có.
- Lớp phủ bề mặt tùy chọn (PTFE, silicone, PU) mang lại khả năng chống nước, bảo vệ hóa học hoặc kéo dài độ bền cho môi trường khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật (Giá trị điển hình)
- Trọng lượng vải (GSM):160–350 g/m2 (có thể tùy chỉnh)
- Độ bền kéo:≥ 2,5 GPa (phụ thuộc vào sợi và kiểu dệt)
- Mô-đun:80–120 GPa
- Khả năng chịu nhiệt:Sử dụng liên tục 250–300 oC;Độ phơi sáng cao nhất ≥ 500 oC
- Khả năng chống cháy:LOI ≥ 35 (cao hơn aramid nguyên chất)
- Khả năng chống mài mòn:Tốt hơn 20–30% so với vải para-aramid nguyên chất
- Ổn định kích thước:Độ co nhiệt 2% (ở 250°C)
- Mức kháng cự cắt:ANSI/ISEA 105 A6–A9 (phụ thuộc vào cấu trúc) — loại vải chống cắt hàng đầu để bán
Trường ứng dụng
(1) Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE)
- Thiết bị đi bỏ phiếu của lính cứu hỏa và mũ bảo vệ
- Vải chống cắt dùng cho găng tay và quần áo công nghiệp
- Lớp bên trong áo đạn đạo và áo giáp chiến thuật
- Bộ đồ phi công và bộ đồ bảo hộ đua xe thể thao
(2) Bảo hộ công nghiệp
- Quần áo bảo hộ lao động chịu nhiệt và nhiệt độ cao
- Quần áo bảo hộ đèn flash hồ quang
- Quần áo bảo hộ hóa chất dầu khí
- Găng tay và tay áo chịu lực cắt và mài mòn cao
(3) Hàng không vũ trụ
- Vỏ che chắn và bảo vệ máy bay
- Lớp lót của bộ đồ du hành vũ trụ
- Rào chắn cách nhiệt và chống cháy bên trong máy bay
(4) Quân sự & Quốc phòng
- Áo khoác đạn đạo, chăn nổ và lá chắn bảo vệ
- Lớp gia cố áo giáp tổng hợp
- Dây thừng, cáp và dây đai có độ bền cao








